Hãng sản xuất VINKEMS
Vinkems Repac 1A
Vinkems Repac 1A là lớp kết nối sửa chữa và bảo vệ cốt thép gốc xi măng – polymer cải tiến có chứa sợi gia cường, giúp tăng độ bám dính, chống ăn mòn và bảo vệ bê tông hiệu quả. Sản phẩm thích hợp cho sửa chữa bê tông hư hỏng, bảo vệ cốt thép và gia cường kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp.
Vinkems Repac 1A là dòng vữa sửa chữa và lớp kết nối cao cấp của Vinkems được sản xuất trên nền xi măng kết hợp polymer cải tiến và sợi gia cường chuyên dụng. Sản phẩm không chứa chloride nên không gây ăn mòn cốt thép, đồng thời giúp tăng khả năng liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới.
Sau khi thi công và bảo dưỡng đúng kỹ thuật, Vinkems Repac 1A tạo thành lớp bảo vệ đặc chắc có khả năng chống xâm thực, hạn chế sự thẩm thấu của nước, sulfate và chloride. Nhờ đó, sản phẩm giúp kéo dài tuổi thọ cho kết cấu bê tông và hạn chế tình trạng oxy hóa cốt thép trong môi trường ẩm ướt hoặc môi trường biển.
Sản phẩm có độ bám dính cao với bê tông và thép, dễ thi công chỉ bằng cách trộn với nước sạch. Đồng thời, nhờ có sợi gia cường nên lớp vữa sau khi đóng rắn có khả năng giảm co ngót, hạn chế nứt chân chim và tăng cường cường độ cơ học cho khu vực sửa chữa.
Ứng dụng thực tế
- Bảo vệ cốt thép chống ăn mòn
- Làm lớp kết nối giữa bê tông cũ và bê tông mới
- Sửa chữa bê tông bị hư hỏng, bong tróc hoặc rỗ tổ ong
- Gia cường dầm, cột, cầu và công trình biển
- Sửa chữa lỗ hổng bê tông và các cấu kiện xuống cấp
- Bảo trì công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông
Ngoài ra, sản phẩm có thể thi công trên bề mặt đứng hoặc bề mặt ẩm mà không bị võng khi thi công đúng chiều dày cho phép.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Vinkems Repac 1A |
| Thương hiệu | Vinkems |
| Loại sản phẩm | Lớp kết nối sửa chữa và bảo vệ cốt thép |
| Gốc hóa học | Xi măng – Polymer cải tiến |
| Thành phần đặc biệt | Có chứa sợi gia cường |
| Dạng tồn tại | Bột |
| Màu sắc | Xám |
| Khối lượng thể tích sau trộn | 2.15 – 2.30 kg/lít |
| Cường độ nén sau 28 ngày | > 25 MPa (~30 MPa) |
| Cường độ uốn sau 28 ngày | > 7 MPa |
| Lực bám dính sau 28 ngày | > 1.5 MPa |
| Thời gian cho phép thi công | Khoảng 30 phút (27°C – 30°C) |
| Khả năng chống ăn mòn | Rất tốt |
| Khả năng chống sulfate/chloride | Có |
| Thi công trên bề mặt đứng | Có |
| Thi công trên bề mặt ẩm | Có |
| Phương pháp thi công | Bay thép hoặc phun ướt |
| Mật độ tiêu thụ lớp kết nối | 1.5 – 2.0 kg/m² |
| Mật độ bảo vệ cốt thép | 2.0 kg/m² (độ dày 1 mm) |
| Đóng gói | Bao 5kg hoặc 25kg |
| Điều kiện bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát |
| Hạn sử dụng | Tối thiểu 12 tháng |
Thông báo


