Hãng sản xuất VINKEMS
VINKEMS REPAC 3A
VINKEMS REPAC 3A là vữa sửa chữa bê tông không co ngót gốc xi măng – polymer cải tiến, có cường độ cao và độ bám dính vượt trội. Sản phẩm chuyên dùng để sửa chữa các bề mặt bê tông bị rỗ tổ ong, bong tróc, nứt vỡ và gia cường kết cấu trong công trình dân dụng – công nghiệp.
VINKEMS REPAC 3A là dòng vữa sửa chữa bê tông cao cấp của Vinkems, được sản xuất từ xi măng đặc biệt kết hợp polymer cải tiến, cốt liệu chọn lọc và các phụ gia hoạt tính chuyên dụng. Sản phẩm được đóng gói sẵn dưới dạng bột một thành phần, chỉ cần pha với nước sạch trước khi thi công.
Nhờ công nghệ polymer cải tiến, VINKEMS REPAC 3A có khả năng bám dính rất tốt với bê tông cũ, đồng thời hạn chế hiện tượng co ngót và nứt chân chim sau khi đóng rắn. Lớp vữa sau khi thi công đạt cường độ cơ học cao, chống thấm tốt và chịu được môi trường ẩm ướt hoặc có tính xâm thực nhẹ.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp cho các hạng mục sửa chữa kết cấu bê tông chịu tải trọng lớn như dầm, cột, sàn, cầu, hầm hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật. Với đặc tính không võng khi thi công lớp dày vừa phải, VINKEMS REPAC 3A có thể thi công trên bề mặt đứng hoặc trần mà vẫn đảm bảo độ ổn định cao.
Ngoài ra, sản phẩm không chứa chloride gây ăn mòn cốt thép nên an toàn cho các kết cấu bê tông cốt thép trong quá trình sửa chữa và bảo trì lâu dài.
Ứng dụng thực tế
- Sửa chữa bê tông rỗ tổ ong, bong tróc
- Vá các lỗ hổng và góc cạnh bê tông bị hư hỏng
- Gia cường dầm, cột, sàn và cầu bê tông
- Sửa chữa công trình biển và công trình thủy lợi
- Khôi phục kết cấu bê tông bị ăn mòn hoặc nứt vỡ
- Bảo trì công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng giao thông
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tên sản phẩm | VINKEMS REPAC 3A |
| Thương hiệu | Vinkems |
| Loại sản phẩm | Vữa sửa chữa bê tông không co ngót |
| Gốc hóa học | Xi măng – Polymer cải tiến |
| Dạng tồn tại | Bột |
| Màu sắc | Xám |
| Khối lượng thể tích | Khoảng 2.1 kg/lít |
| Tỷ lệ nước trộn | 3.5 – 4.0 lít nước / 25kg |
| Thời gian cho phép thi công | Khoảng 30 phút |
| Cường độ nén sau 1 ngày | ≥ 15 MPa |
| Cường độ nén sau 7 ngày | ≥ 30 MPa |
| Cường độ nén sau 28 ngày | ≥ 45 MPa |
| Cường độ uốn sau 28 ngày | ≥ 7 MPa |
| Cường độ bám dính | ≥ 1.5 MPa |
| Độ dày thi công | 5 – 30 mm/lớp |
| Khả năng chống thấm | Tốt |
| Khả năng chống ăn mòn | Cao |
| Hàm lượng chloride | Không chứa |
| Thi công trên bề mặt đứng/trần | Có |
| Phương pháp thi công | Bay thép hoặc phun vữa |
| Mức tiêu thụ | Khoảng 2.0 kg/m²/mm chiều dày |
| Đóng gói | Bao 25kg |
| Điều kiện bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát |
| Hạn sử dụng | 12 tháng trong bao bì nguyên chưa mở |
Thông báo


